STT | Tiết | Môn | Lớp | Đầu bài theo PPCT | Tuần (PP) | Tiết (PP) | Thiết bị thiếu | Họ tên |
1 | 1 | Ngữ văn | 6A | Đọc VB: Trái đất- cái nôi của sự sống | 30 | 115 | | Hoàng Thị Quyên |
2 | 1 | HĐ trải nghiệm | 6B | Chủ đề 8. Khám phá thế giới nghề nghiệp; 1. Thế giới nghề nghiệp quanh ta. | 29 | 29 | | Trần Văn Trọng |
3 | 1 | Ngữ văn | 6C | Đọc VB: Trái đất- cái nôi của sự sống | 30 | 115 | | Nguyễn Thị Hà Nguyên |
4 | 1 | Âm nhạc | 7A | - Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 5. - Ôn tập: Bài hát đời cho em những nốt nhạc vui. | 29 | 29 | | Nguyễn Thị Diệu Nga |
5 | 1 | KHTN – Vật lí | 7B | Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng (T3) | 30 | 30 | | Lê Thị Huyền |
6 | 1 | Ngữ văn | 7C | Đọc VB:Thuỷ tiên tháng Một (tt) | 29 | 115 | | Phạm Thị Hường |
7 | 1 | Đại số | 7D | Luyện tập chung (Tiết 1) | 30 | 115 | | Tăng Thị Thuyến |
8 | 1 | Thể dục | 8A | Chủ đề: Cầu lông: Bài 2: Kĩ thuật đập cầu thuận tay. | 31 | 58 | | Ngô Xuân Thắng |
9 | 1 | Ngữ văn | 8B | Giới thiệu bài học và tri thức Ngữ văn, Đọc VB1: Miền châu thổ sông Cửu Long cần chuyển đổi từ sống chung sang chào đón lũ | 29 | 114 | | Lê Thị Nguyệt |
10 | 1 | Địa lí | 8C | Bài 12: Môi trường và tài nguyên biển đảo Việt Nam (tiết 3) | 30 | 46 | | Hoàng Thị Ngần |
11 | 1 | HĐ trải nghiệm | 9A | HĐGDCĐ: Nghề em quan tâm. (tiết 1) | 30 | 90 | | Vũ Thị Hướng |
12 | 1 | Thể dục | 9B | Bài 2: Kĩ thuật bật nhảy đập cầu thuận tay. | 30 | 57 | | Nguyễn Thị Ngoan |
13 | 1 | Ngoại ngữ | 9C | Unit 11. Getting started | 30 | 87 | | Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
14 | 2 | Ngữ văn | 6A | Đọc VB: Trái đất- cái nôi của sự sống( tiếp) | 30 | 116 | | Hoàng Thị Quyên |
15 | 2 | Mĩ thuật | 6C | Thiết kế thời gian biểu | 29 | 29 | | Hoàng Thị Ánh Tuyết |
16 | 2 | Đại số | 6D | Bài 40. Biểu đồ cột (tiết 1) | 29 | 115 | | Trần Văn Trọng |
17 | 2 | Ngoại ngữ | 7A | Unit 11. Getting started | 30 | 87 | | Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
18 | 2 | Công nghệ | 7B | Bài 13: Thực hành: Lập kế hoạch nuôi vật nuôi trong gia đình(Tiếp theo) | 30 | 29 | | Đoàn Đức Chí |
19 | 2 | Đại số | 7C | Luyện tập chung (Tiết 1) | 30 | 115 | | Tăng Thị Thuyến |
20 | 2 | KHTN – Vật lí | 7D | Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng (T3) | 30 | 30 | | Lê Thị Huyền |
21 | 2 | Địa lí | 8A | Bài 12: Môi trường và tài nguyên biển đảo Việt Nam (tiết 3) | 30 | 46 | | Hoàng Thị Ngần |
22 | 2 | Thể dục | 8B | Chủ đề: Cầu lông: Bài 2: Kĩ thuật đập cầu thuận tay. | 31 | 58 | | Ngô Xuân Thắng |
23 | 2 | Ngữ văn | 8D | Giới thiệu bài học và tri thức Ngữ văn, Đọc VB1: Miền châu thổ sông Cửu Long cần chuyển đổi từ sống chung sang chào đón lũ(tiếp) | 29 | 115 | | Lê Thị Nguyệt |
24 | 2 | Ngữ văn | 9A | Đọc VB1: Yên Tử, núi thiêng (Thi Sảnh) | 30 | 115 | | Phạm Thị Hường |
25 | 2 | KHTN – Sinh học | 9B | Bài 49. Khái niệm tiến hóa và các hình thức chọn lọc (tiết 2) | 29 | 32 | | Đoàn Thị Hương |
26 | 2 | Thể dục | 9C | Bài 2: Kĩ thuật bật nhảy đập cầu thuận tay. | 30 | 57 | | Nguyễn Thị Ngoan |
27 | 3 | Đại số | 6A | Bài 40. Biểu đồ cột (tiết 2) | 29 | 116 | | Trần Văn Trọng |
28 | 3 | Mĩ thuật | 6B | Thiết kế thời gian biểu | 29 | 29 | | Hoàng Thị Ánh Tuyết |
29 | 3 | KHTN – Hoá học | 6C | Bài 16: Hỗn hợp các chất | 29 | 19 | | Bùi Thị Mai |
30 | 3 | Ngoại ngữ | 7B | Looking back & project | 29 | 86 | | Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
31 | 3 | KHTN – Sinh học | 7C | Bài 40. Sinh sản hữu tính ở sinh vật(Tiếp theo) | 30 | 56 | | Đoàn Đức Chí |
32 | 3 | Đại số | 7D | Luyện tập chung (Tiết 2) | 30 | 116 | | Tăng Thị Thuyến |
33 | 3 | Đại số | 8A | Luyện tập chung (Hình) | 30 | 115 | | Hoàng Thị Hoài |
34 | 3 | Địa lí | 8B | Bài 12: Môi trường và tài nguyên biển đảo Việt Nam (tiết 3) | 30 | 46 | | Hoàng Thị Ngần |
35 | 3 | Thể dục | 8D | Chủ đề: Cầu lông: Bài 2: Kĩ thuật đập cầu thuận tay. | 30 | 57 | | Ngô Xuân Thắng |
36 | 3 | Đại số | 9A | Bài tập cuối chương VII (Tiết 2) | 20 | 115 | | Vũ Thị Hướng |
37 | 4 | Mĩ thuật | 6A | Thiết kế thời gian biểu | 29 | 29 | | Hoàng Thị Ánh Tuyết |
38 | 4 | Công nghệ | 6B | Bài 12. Nồi cơm điện(Tiếp theo) | 30 | 29 | | Đoàn Đức Chí |
39 | 4 | Ngữ văn | 6C | Đọc VB: Trái đất- cái nôi của sự sống( tiếp) | 30 | 116 | | Nguyễn Thị Hà Nguyên |
40 | 4 | Đại số | 6D | Bài 40. Biểu đồ cột (tiết 2) | 29 | 116 | | Trần Văn Trọng |
41 | 4 | Đại số | 7A | Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương(tiếp) | 29 | 114 | | Vũ Thị Hướng |
42 | 4 | KHTN – Vật lí | 7C | Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng (T3) | 30 | 30 | | Lê Thị Huyền |
43 | 4 | Ngữ văn | 7D | Bài 9. Hòa điệu với tự nhiên Tri thức Ngữ văn + Đọc VB: Thuỷ tiên tháng Một. | 29 | 114 | | Phạm Thị Hường |
44 | 4 | Đại số | 8A | Bài tập cuối chương X | 30 | 116 | | Hoàng Thị Hoài |
45 | 4 | Thể dục | 8C | Chủ đề: Cầu lông: Bài 2: Kĩ thuật đập cầu thuận tay. | 30 | 57 | | Ngô Xuân Thắng |
46 | 4 | Thể dục | 9A | Bài 2: Kĩ thuật bật nhảy đập cầu thuận tay. | 30 | 57 | | Nguyễn Thị Ngoan |
47 | 4 | Ngoại ngữ | 9B | Unit 11. Getting started | 29 | 87 | | Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
48 | 4 | Địa lí | 9C | Bài 20. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (tiết 1) | 28 | 41 | | Hoàng Thị Ngần |
49 | 5 | HĐ trải nghiệm | 6A | Chủ đề 8. Khám phá thế giới nghề nghiệp; 1. Thế giới nghề nghiệp quanh ta. | 29 | 29 | | Trần Văn Trọng |
50 | 5 | Mĩ thuật | 6D | Thiết kế thời gian biểu | 29 | 29 | | Hoàng Thị Ánh Tuyết |
51 | 5 | KHTN – Sinh học | 7A | Bài 40. Sinh sản hữu tính ở sinh vật(Tiếp theo) | 30 | 56 | | Đoàn Đức Chí |
52 | 5 | Ngữ văn | 7B | Đọc VB:Thuỷ tiên tháng Một (tt) | 29 | 115 | | Nguyễn Thị Hà Nguyên |
53 | 5 | Âm nhạc | 8A | - Thường thức âm nhạc: Đàn nguyệt và đàn tính - Ôn bài hát Soi bóng bên hồ | 30 | 29 | | Nguyễn Thị Diệu Nga |
54 | 5 | Đại số | 8B | Khái niệm hàm số và đồ thị hàm số | 30 | 114 | | Hoàng Thị Hoài |
55 | 5 | HĐ trải nghiệm | 9A | HĐGDCĐ: Nghề em quan tâm. (tiết 1) | 30 | 90 | | Vũ Thị Hướng |
56 | 5 | KHTN – Sinh học | 9A | Bài 49. Khái niệm tiến hóa và các hình thức chọn lọc (tiết 2) | 29 | 32 | | Đoàn Thị Hương |
57 | 5 | Địa lí | 9B | Bài 20. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (tiết 1) | 28 | 41 | | Hoàng Thị Ngần |